Nghĩa của từ "sore throat" trong tiếng Việt
"sore throat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sore throat
US /ˌsɔːr ˈθroʊt/
UK /ˌsɔː ˈθrəʊt/
Danh từ
đau họng, viêm họng
a condition in which your throat is red, feels painful, and makes swallowing difficult
Ví dụ:
•
I woke up with a sore throat this morning.
Sáng nay tôi thức dậy với cổ họng đau rát.
•
She has a bad sore throat and can barely speak.
Cô ấy bị đau họng nặng và hầu như không thể nói được.
Từ đồng nghĩa: